Danh mục Mã trường THPT, Mã trường nghề và tương đương dành cho Mục số 06 trong phiếu đăng ký dự thi THPT Quốc gia.
Chú ý: Đây là thông tin mã trường THPT từ Bộ GD&ĐT. Tuy nhiên năm 2015 có một số thay đổi mã của một số trường mà Bộ hiện chưa cập nhật các em chú ý hỏi lại nhà trường trước khi làm hồ sơ để tránh làm sai đáng tiếc. (Trừ Hà Nội và Cần Thơ đã cập nhật mới)
(Click vào tỉnh để xem chi tiết mã trường THPT của tỉnh đó)
Dữ liệu đang được cập nhật...
23
|
Hòa Bình
|
45
| |||
01
|
24
|
46
|
Tây Ninh
| ||
02
|
25
|
47
|
Bình Thuận
| ||
03
|
26
|
48
| |||
04
|
27
|
Ninh Bình
|
49
|
Long An
| |
05
|
28
|
50
|
Đồng Tháp
| ||
06
|
29
|
51
|
An Giang
| ||
07
|
30
|
52
|
Bà Rịa - Vũng Tàu
| ||
08
|
31
|
Quảng Bình
|
53
|
Tiền Giang
| |
09
|
32
|
54
|
Kiên Giang
| ||
10
|
33
|
Thừa Thiên Huế
|
55
| ||
11
|
Bắc Cạn
|
34
|
Quảng Nam
|
56
|
Bến Tre
|
12
|
Thái Nguyên
|
35
|
57
|
Vĩnh Long
| |
13
|
Yên Bái
|
36
|
Kon Tum
|
58
|
Trà Vinh
|
14
|
Sơn La
|
37
|
Bình Định
|
59
|
Sóc Trăng
|
15
|
38
|
Gia Lai
|
60
|
Bạc Liêu
| |
16
|
Vĩnh Phúc
|
39
|
Phú Yên
|
61
| |
17
|
Quảng Ninh
|
40
|
Đắc LắK
|
62
|
Điện Biên
|
18
|
41
|
Khánh Hòa
|
63
|
Đắc Nông
| |
19
|
Bắc Ninh
|
42
|
Lâm Đồng
|
64
| |
21
|
43
|
Bình Phước
| |||
22
|
44
|
Bổ túc THPT của Quân đội
| |||
RSS Feed
02:11
Unknown

Posted in
0 nhận xét:
Đăng nhận xét