11 thg 4, 2015

Danh sách mã cụm thi THPT Quốc gia năm 2015 do các trường Đại học chủ trì (mã 38 cụm thi trên cả nước) và mã cụm thi địa phương do các trường đại học cao đẳng tổ chức giúp các em điền chính xác thông tin đăng ký dự thi THPT Quốc gia.

Năm 2015, Bộ GD&ĐT phân chia cụm thi THPT Quốc gia gồm 2 loại gồm: 38 cụm thi Đại học cho thí sinh có mục đích vừa xét tốt nghiệp vừa xét đại học và 65 cụm thi địa phường trên cả nước để phục vụ những thí sinh chỉ có mục đích xét tốt nghiệp.

Mời các em xem mã cụm thi THPT Quốc gia dưới đây để điền thông tin chính xác trong hồ sơ Đăng ký dự thi THPT quốc gia 2015 (mục 10 trong phiếu ĐKDT).

Mã cụm thi đại học chủ trì dành cho các thí sinh xét tốt nghiệp và xét đại học 2015


TT
Cụm thi THPT Quốc gia 2015
(Do các trường ĐH chủ trì)
Mã cụm thi
TT
Cụm thi THPT Quốc gia 2015
(Do các trường ĐH chủ trì)
cụm thi
1
ĐH Bách khoa Hà Nội
BKA
20
ĐH Thái Nguyên
DT
2
ĐH Kinh tế Quốc dân
KHA
21
ĐH Tân Trào
TQU
3
ĐH Thủy lợi
TLA
22
ĐH Hùng Vương
THV
4
HV Kỹ thuật quân sự
KQH
23
ĐH Y Thái Bình 
YTB
5
ĐH Công nghiệp Hà Nội
DCN
24
ĐH Hồng Đức 
HDT
6
ĐH Sư phạm Hà Nội
SPH
25
ĐH Vinh
TDV
7
ĐH Lâm nghiệp
LNH
26
ĐH Huế
DHU
8
HV Nông nghiệp Việt Nam
NNH
27
ĐH Đà Nẵng
DND
9
ĐH Quốc gia TP HCM
QGS
28
ĐH Quy Nhơn
DQN
10
ĐH Công nghiệp TP HCM
HUI
29
ĐH Nông lâm tại Gia Lai
NLG
11
ĐH S.Phạm kỹ thuật TP HCM
SPK
30
ĐH Tây Nguyên
TTN
12
ĐH Sư phạm TP HCM
SPS
31
ĐH Đà Lạt
TDL
13
ĐH Sài Gòn
SGD
32
ĐH Nha Trang
TSN
14
ĐH Tôn Đức Thắng
DTT
33
ĐH Cần Thơ
TCT
15
ĐH Y Dược TP HCM
YDS
34
ĐH Đồng Tháp
SPD
16
ĐH CN thực phẩm TP HCM
DCT
35
ĐH Trà Vinh 
DVT
17
ĐH Hàng hải Việt Nam
HHA
36
ĐH Tiền Giang
TTG
18
ĐH Hải Phòng
THP
37
ĐH An Giang
TAG
19
ĐH Tây Bắc 
TTB
38
ĐH Bạc Liêu
DBL


Mã cụm thi địa phương dành cho các thí sinh chỉ có mục đích xét tốt nghiệp THPT 
Mã sở
Mã cụm
thi
Tên cụm thi
(Tên Hội đồng thi)
Mã sở
Mã cụm
thi
Tên cụm thi
(Tên Hội đồng thi)
01
001
Sở GD&ĐT Hà Nội
34
034
Sở GD&ĐT Quảng Nam
02
002
Sở GD&ĐT TP HCM
35
035
Sở GD&ĐT Quảng Ngãi
03
003
Sở GD&ĐT Hải Phòng
36
036
Sở GD&ĐT Kon Tum
04
004
Sở GD&ĐT Đà Nẵng
37
037
Sở GD&ĐT Bình Định
05
005
Sở GD&ĐT Hà Giang
38
038
Sở GD&ĐT Gia Lai
06
006
Sở GD&ĐT Cao Bằng
39
039
Sở GD&ĐT Phú Yên
07
007
Sở GD&ĐT Lai Châu
40
040
Sở GD&ĐT Đăk Lăk
08
008
Sở GD&ĐT Lào Cai
41
041
Sở GD&ĐT Khánh Hoà
09
009
Sở GD&ĐT Tuyên Quang
42
042
Sở GD&ĐT Lâm Đồng
10
010
Sở GD&ĐT Lạng Sơn
43
043
Sở GD&ĐT Bình Phước
11
011
Sở GD&ĐT Bắc Cạn
44
044
Sở GD&ĐT Bình Dương
12
012
Sở GD&ĐT Thái Nguyên
45
045
Sở GD&ĐT Ninh Thuận
13
013
Sở GD&ĐT Yên Bái
46
046
Sở GD&ĐT Tây Ninh
14
014
Sở GD&ĐT Sơn La
47
047
Sở GD&ĐT Bình Thuận
15
015
Sở GD&ĐT Phú Thọ
48
048
Sở GD&ĐT Đồng Nai
16
016
Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
49
049
Sở GD&ĐT Long An
17
017
Sở GD&ĐT Quảng Ninh
50
050
Sở GD&ĐT Đồng Tháp
18
018
Sở GD&ĐT Bắc Giang
51
051
Sở GD&ĐT An Giang
19
019
Sở GD&ĐT Bắc Ninh
52
052
Sở GD&ĐT B.Rịa-Vũng Tàu
21
021
Sở GD&ĐT Hải Dương
53
053
Sở GD&ĐT Tiền Giang
22
022
Sở GD&ĐT Hưng Yên
54
054
Sở GD&ĐT Kiên Giang
23
023
Sở GD&ĐT Hoà Bình
55
055
Sở GD&ĐT Cần Thơ
24
024
Sở GD&ĐT Hà Nam
56
056
Sở GD&ĐT Bến Tre
25
025
Sở GD&ĐT Nam Định
57
057
Sở GD&ĐT Vĩnh Long
26
026
Sở GD&ĐT Thái Bình
58
058
Sở GD&ĐT Trà Vinh
27
027
Sở GD&ĐT Ninh Bình
59
059
Sở GD&ĐT Sóc Trăng
28
028
Sở GD&ĐT Thanh Hoá
60
060
Sở GD&ĐT Bạc Liêu
29
029
Sở GD&ĐT Nghệ An
61
061
Sở GD&ĐT Cà Mau
30
030
Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
62
062
Sở GD&ĐT Điện Biên
31
031
Sở GD&ĐT Quảng Bình
63
063
Sở GD&ĐT Đăk Nông
32
032
Sở GD&ĐT Quảng Trị
64
064
Sở GD&ĐT Hậu Giang
33
033
Sở GD&ĐT T.Thiên -Huế
65
065
Cục Nhà trường - BQP

0 nhận xét:

Đăng nhận xét